Giá cước vận chuyển hàng hóa công nghiệp

0
15

Khác so với những đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải thông thường khác, ETruck chỉ tập trung vào phát triển các dịch vụ vận tải phục vụ hàng hóa công nghiệp cho các đơn vị sản xuất – kinh doanh tại các khu công nghiệp, khu chế xuất lớn trên Toàn Quốc

Chúng tôi định vị rõ ràng trở thành thương hiệu hàng đầu trong việc mang tới các giải pháp vận tải dành cho doanh nghiệp, đảm bảo sự ổn định tối đa cho các hoạt động phân phối, lưu chuyển hàng hóa trong chuỗi cung ứng.

Chuyên môn hóa giải pháp giúp ETruck mang tới dịch vụ vận tải tối ưu hơn và tiết kiệm hơn những các đơn vị. Khảo sát cho thấy, chi phí giao nhận hàng hóa thông qua giải pháp của ETruck giúp doanh nghiệp tiết kiệm hơn từ 15 – 20% so với thông thường.

Vậy, giá cước vận chuyển hàng hóa công nghiệp tại công ty như thế nào?

Cùng tham khảo chi tiết thông qua bài viết dưới đây.

1. Dịch vụ vận chuyển hàng hóa công nghiệp cụ thể là gì?

Vận chuyển hàng hóa công nghiệp sẽ có nhiều đặc thù riêng so với vận chuyển hàng hóa thông thường.

Đầu tiên đó là tập khách hàng và các tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ.

Những khách hàng sử dụng dịch vụ vận chuyển hàng hóa công nghiệp hầu hết là những doanh nghiệp (thường là các đơn vị/tập đoàn lớn trong nước và Quốc tế). Những doanh nghiệp này tập trung tại các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế lớn trên cả nước.

Yêu cầu về chất lượng dịch vụ vận tải sẽ thường khắt khe hơn. Có rất nhiều quy định cần đảm bảo như:

– Thời gian tiếp nhận, đón trả hàng hóa tại các địa điểm chính xác

– Nhận diện thương hiệu, quy trình giao nhận hàng hóa

– Thông tin nhân viên minh bạch, đồng phục, tác phong phục vụ

– Hệ thống xe hiện đại đáp ứng các yêu cầu lưu trữ, bảo quản hàng hóa, …

Phần lớn, các xe sử dụng cho dịch vụ vận tải hàng công nghiệp sẽ sử dụng những xe thùng kín, được vệ sinh sạch sẽ thay vì những xe hở thùng, hay sử dụng bạt che, …

Chưa kể đến là việc các doanh nghiệp sẽ cần kiểm soát một cách chính xác, liên tục thông tin của từng chuyến hàng như thế nào, các báo cáo về hiệu suất khai thác, …

Tất cả những yếu tố đó kết hợp lại xây dựng giá trị riêng cho dịch vụ vận tải hàng hóa công nghiệp.

2. Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa công nghiệp tại ETruck?

Ở phần trên, chúng ta đã hiểu phần nào về các tiêu chuẩn khi vận chuyển hàng hóa công nghiệp. Nhìn chung với dịch vụ này, giá cước sẽ có phần nhỉnh hơn một chút so với việc sử dụng các đơn vị vận tải lẻ thông thường. Tuy nhiên xét trên toàn hệ thống và khả năng đảm bảo sự ổn định cho chuỗi cung ứng hàng hóa, thì tính “tiết kiệm” của dịch vụ vận tải này được thể hiện một cách rõ rệt hơn.

Doanh nghiệp sẽ không lo rủi ro thiếu xe, không biết thông tin hàng hóa, chậm giờ, … Tất cả đều được thực hiện một cách trơn tru, hàng hóa vận chuyển không điểm dừng nhanh chóng.

Cước phí vận chuyển hàng hóa công nghiệp cũng được xây dựng tương tự như cước vận chuyển hàng     hóa thường. Giá cước chuyển hàng hóa sẽ phụ thuộc vào loại xe, số km di chuyển, các yêu cầu đặc biệt đi kèm, ….

Để chủ động hơn trong việc xây dựng kế hoạch vận chuyển hàng hóa công nghiệp của đơn vị, doanh nghiệp có thể tham khảo bảng giá tham khảo dưới đây (lưu ý đây là bảng giá vận chuyển lẻ, với những khách hàng có sản lượng hàng hóa vận chuyển thường xuyên sẽ có bảng giá chiết khấu riêng và tiết kiệm hơn).

* Giá cước vận chuyển hàng hóa công nghiệp bằng xe thường

STT

Cự ly

1.25 – 1.9T

2.5T

3.5T

5T

8T

10T

15T

1

Mincharge

250,000

450,000

500,000

600,000

700,000

1,000,000

1,350,000

2

> 20km

14,500

22,500

23,800

31,700

37,000

42,300

50,300

3

> 30km

11,000

20,000

22,000

28,000

32,000

36,000

42,000

4

> 50 km

10,000

17,000

18,000

24,000

28,000

32,000

38,000

5

> 100km

9,500

16,000

17,000

22,000

26,000

30,000

36,000

6

> 200 km

9,000

15,000

16,000

20,000

25,000

28,000

34,000

7

> 300 km

8,500

14,000

15,000

18,000

24,000

26,000

32,000

 

* Giá cước vận chuyển hàng hóa công nghiệp bằng xe lạnh

STT

Cự ly

1.25 – 1.9T

2.5T

3.5T

5T

8T

10T

15T

1

Mincharge

313,000

563,000

625,000

750,000

875,000

1,250,000

1,688,000

2

> 20km

18,000

28,000

30,000

40,000

46,000

53,000

63,000

3

> 30km

14,000

25,000

28,000

35,000

40,000

45,000

53,000

4

> 50 km

13,000

21,000

23,000

30,000

35,000

40,000

48,000

5

> 100km

12,000

20,000

21,000

28,000

33,000

38,000

45,000

6

> 200 km

11,000

19,000

20,000

25,000

31,000

35,000

43,000

7

> 300 km

11,000

18,000

19,000

23,000

30,000

33,000

40,000

 

Hy vọng bài viết trên đã giúp bạn hiểu thêm phần nào về giá cước vận chuyển hàng hóa công nghiệp. Nếu có thêm những thắc mắc cần tư vấn, đừng ngần ngại, liên hệ ngay với các chuyên gia của chúng tôi để nhận được hỗ trợ sớm nhất.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here