Bảng giá cước vận chuyển xe tải thường và xe tải lạnh

0
45

Tùy theo loại hàng, kế hoạch vận tải của mỗi đơn vị, giá cước giao nhận hàng hóa sẽ có sự khác nhau.

Tuy nhiên, để hình dung dễ hơn về các chi phí và cách tính cước vận chuyển, quý khách có thể tham khảo bảng giá cước vận chuyển xe tải (dành cho những khách hàng lẻ, giao nhận hàng hóa phát sinh) thông qua bài viết chi tiết dưới đây.

Với những khách hàng có nhu cầu vận chuyển hàng hóa thường xuyên, ALS có những bảng giá và chính sách chiết khấu riêng, tiết kiệm tới hơn 15 – 20% so với giá cước trên thị trường hiện tại.

1. Bảng giá cước vận chuyển xe tải thường

Các loại hàng hóa thông thường, không có yêu cầu đặc thù về điều kiện bảo quản nhiệt độ, độ ẩm trong suốt quá trình vận chuyển, quý khách có thể tham khảo bảng giá cước vận chuyển xe tải thường.

Bảng giá cước vận chuyển xe tải thường ALS

Giá cước thuê sẽ phụ thuộc vào tải trọng, khoảng cách vận chuyển, ngoài ra có thể phụ thuộc thêm vào số địa điểm giao nhận, …

STT

Cự ly

Xe 1.25 – 1.9T

Xe tải 2.5T

Xe tải 3.5T

Xe tải 5T

Xe tải 8T

Xe tải 10T

15T

1

Cước tối thiểu

250,000

450,000

500,000

600,000

700,000

1,000,000

1,350,000

2

> 20km

14,500

22,500

23,800

31,700

37,000

42,300

50,300

3

> 30km

11,000

20,000

22,000

28,000

32,000

36,000

42,000

4

> 50km

10,000

17,000

18,000

24,000

28,000

32,000

38,000

5

> 100km

9,500

16,000

17,000

22,000

26,000

30,000

36,000

6

> 200 km

9,000

15,000

16,000

20,000

25,000

28,000

34,000

7

> 300 km

8,500

14,000

15,000

18,000

24,000

26,000

32,000

 

2. Bảng giá cước vận chuyển xe tải lạnh

Các loại hàng hóa đặc thù, có yêu cầu về dải nhiệt độ bảo quản, độ ẩm, thùng kín giữ nhiệt, quý khách có thể tham khảo bảng giá cước vận chuyển xe tải lạnh tương ứng.

Bảng giá cước vận chuyển xe tải lạnh als

Đối với hàng lạnh, bên cạnh các chi phí liên quan đến tải trọng, số km vận chuyển, … ,mức chi phí để chuyên chở còn phụ thuộc vào cả quy trình khai thác hàng hóa có liên quan của đơn vị (do yêu cầu đảm bảo về nhiệt độ trong suốt hành trình giao nhận, từ lúc hàng xuất kho cho đến khi lên xe rồi tới tay người nhận).

STT

Cự ly

Xe 1.25 – 1.9T

Xe tải 2.5T

Xe tải  3.5T

Xe tải 5T

Xe tải  8T

Xe tải  10T

Xe tải  15T

1

Cước tối thiểu

313,000

563,000

625,000

750,000

875,000

1,250,000

1,688,000

2

> 20km

18,000

28,000

30,000

40,000

46,000

53,000

63,000

3

> 30km

14,000

25,000

28,000

35,000

40,000

45,000

53,000

4

> 50km

13,000

21,000

23,000

30,000

35,000

40,000

48,000

5

> 100km

12,000

20,000

21,000

28,000

33,000

38,000

45,000

6

> 200 km

11,000

19,000

20,000

25,000

31,000

35,000

43,000

7

> 300 km

11,000

18,000

19,000

23,000

30,000

33,000

40,000

 

3. Những lưu ý khi tính cước vận chuyển hàng hóa bằng xe tải

Bảng giá cước vận chuyển nói trên chưa bao gồm VAT cùng các chi phí bốc xếp nâng hạ, bến bãi thực tế. Ngoài ra, giá cước trên được tính tại thời điểm giá dầu DO 0.05S: 13,040đ/lít, khi có sự thay có sự thay đổi giá dầu 10% sẽ tiến hành điều chỉnh giá cước theo công thức: Đơn giá vận chuyển mới = Đơn giá hiện tại x (1 + % tỷ lệ nhiên liệu biến động x 0.3).

– Giá cước trên áp dụng đối với 01 điểm giao hàng, trường hợp giao hàng nhiều điểm rớt, cước phí theo điểm giao hàng xa nhất, phí rớt điểm tính từ điểm thứ 2. Khoảng cách gữa hai điểm rớt giao hàng tối đa không quá 10km.

– Trường hợp thực hiện vận chuyển hai chiều, cước chiều ngược lại giảm tối đa bằng 50% cước phí chiều đi.

– Xe rỗng (xe gọi đến nhưng hủy chuyến) tính 35% cước phí.

– Trường hợp giao hàng có phát sinh bốc xếp, chi phí bốc xếp áp dụng: 80đ/kg/ đầu hoặc 15,000đ/CBM/đầu. Nâng hạ giá thỏa thuận theo từng trường hợp cụ thể.

– Các phí chi hộ, chi phí phát sinh nằm ngoài đơn giá vận chuyển, chi phí phát sinh do cấm đường (tại kho giao nhận), phí ra vào bến bãi… sẽ thống nhất riêng và xác nhận.

Hy vọng bài viết trên Dichvuvantainoidia.com đã giúp bạn hiểu rõ hơn về bảng giá cước vận chuyển xe tải tương ứng với mỗi loại (hàng thường/hàng lạnh). Nếu cần thông tin tư vấn chi tiết hơn về dịch vụ, quý khách có thể nhấn nút “Liên hệ ngay” phía dưới để các chuyên gia của ALS hỗ trợ nhanh nhất.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here